Tham khảo giá nhà đất, căn hộ tại Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

Giá trung bình/m2 trong 3 tháng qua
Giá nhà mặt tiền
11 Tr./m2
Giá nhà hẻm
12.2 Tr./m2
Giá căn hộ
4.9 Tr./m2
Giá đất
7 Tr./m2
Đường Giá thấp nhất - giá cao nhất Giá trung bình /m2
An Nhơn Tây  -  -
An Phú  -  -
Ấp Bến Đò 1 4.7 Tr./m2  -  13.5 Tr./m2 9.8 Tr./m2
Bà Nhép  -  -
Bà Thiên  -  -
Bàu Lách  -  -
Bàu Trăm  -  -
Bàu Tre 1.9 Tr./m2  -  16.2 Tr./m2 5.6 Tr./m2
Bến Cỏ  -  -
Bến Đình  -  -
Bến Súc  -  -
Bến Than 11.2 Tr./m2  -  21.1 Tr./m2 14.3 Tr./m2
Bình Mỹ 10.3 Tr./m2  -  27.9 Tr./m2 19.7 Tr./m2
Bốn Phú  -  -
Bùi Thị Điệt 4.9 Tr./m2  -  30.9 Tr./m2 9.4 Tr./m2
Bùi Thị He  -  -
Cá Lăng  -  -
Can Trường  -  -
Cây Bài 3.5 Tr./m2  -  14.3 Tr./m2 6.5 Tr./m2
Cây Da  -  -
Cây Gỗ  -  -
Cây Trắc  -  -
Cây Trôm  -  -
Cây Trôm - Mỹ Khánh 2.8 Tr./m2  -  8.8 Tr./m2 5.6 Tr./m2
Đào Văn Thử  -  -
Đinh Chương Dương  -  -
Đình Kiến  -  -
Đỗ Đăng Tuyển  -  -
Đỗ Đình Nhân  -  -
Đỗ Ngọc Du  -  -
Đỗ Quang Cơ  -  -
Đỗ Văn Dậy  -  -
Đường 101  -  -
Đường làng số 4  -  -
Đường số 11  -  -
Đường số 17  -  -
Đường số 181  -  -
Đường số 21  -  -
Đường số 35  -  -
Đường số 366  -  -
Đường số 39  -  -
Đường số 40  -  -
Đường số 41  -  -
Đường số 42  -  -
Đường số 456  -  -
Đường số 490  -  -
Đường số 5  -  -
Đường số 99 8 Tr./m2  -  16.6 Tr./m2 13.3 Tr./m2
Giáp Hải 2.7 Tr./m2  -  12.5 Tr./m2 6.4 Tr./m2
Giồng Cát 3.5 Tr./m2  -  14.8 Tr./m2 8.3 Tr./m2
Hà Duy Phiên 7.8 Tr./m2  -  14.5 Tr./m2 12.6 Tr./m2
Hà Văn Lao  -  -
Hai Thành  -  -
Hiệp Bình  -  -
Hồ Văn Tăng 2.1 Tr./m2  -  20 Tr./m2 9.4 Tr./m2
Hoàng Bá Huân  -  -
Hương lộ 10  -  -
Hương Lộ 2 2 Tr./m2  -  30.4 Tr./m2 9.2 Tr./m2
Hương lộ 22 5.7 Tr./m2  -  20 Tr./m2 10.8 Tr./m2
Hương Lộ 4  -  -
Huỳnh Minh Mương  -  -
Huỳnh Thị Bằng  -  -
Huỳnh Văn Cọ  -  -
Kim Cương  -  -
Lê Minh Nhựt 5.7 Tr./m2  -  20 Tr./m2 10.2 Tr./m2
Lê Thị Siêng  -  -
Lê Thọ Xuân  -  -
Lê Vĩnh Huy  -  -
Liên Ấp Hội Thạnh  -  -
Liên Ấp Hội Thạnh - Chợ - An Bình  -  -
Liên xã Bàu Hưng Lợi  -  -
Liên Xã Phước Vĩnh An - Phạm Văn Cội  -  -
Liên xã Trung Lập - Sa Nhỏ  -  -
Liêu Bình Hương 2.6 Tr./m2  -  28.1 Tr./m2 11.1 Tr./m2
Lưu Khai Hồng  -  -
Ngô Tri Hòa  -  -
Nguyễn Đại Năng  -  -
Nguyễn Đình Huân  -  -
Nguyễn Giao  -  -
Nguyễn Kim Cương 8 Tr./m2  -  17 Tr./m2 14 Tr./m2
Nguyễn Phong Sắc  -  -
Nguyễn Phúc Trú  -  -
Nguyễn Thị Lắm  -  -
Nguyễn Thị Láng 2.4 Tr./m2  -  31.9 Tr./m2 9.7 Tr./m2
Nguyễn Thị Măng  -  -
Nguyễn Thị Nê 4.6 Tr./m2  -  9.8 Tr./m2 6 Tr./m2
Nguyễn Thị Rành 4.6 Tr./m2  -  10.5 Tr./m2 7.5 Tr./m2
Nguyễn Thị Rư  -  -
Nguyễn Thị Triệu  -  -
Nguyễn Văn Khạ 5 Tr./m2  -  21.4 Tr./m2 12 Tr./m2
Nguyễn Văn Ni 6 Tr./m2  -  24.7 Tr./m2 15 Tr./m2
Nguyễn Văn Ơn  -  -
Nguyễn Văn Tỳ  -  -
Nguyễn Văn Xơ  -  -
Nguyễn Viết Xuân  -  -
Nhữ Tiến Hiền  -  -
Nhuận Đức  -  -
Ninh Tốn  -  -
Ông Ích Đường  -  -
Phạm Hữu Tâm  -  -
Phạm Phú Tiết  -  -
Phạm Văn Chèo  -  -
Phan Thị Hổi  -  -
Quốc Lộ 22 3.2 Tr./m2  -  30 Tr./m2 9.4 Tr./m2
Ranh Khu Công Nghiệp  -  -
Sông Lu 7.1 Tr./m2  -  14.5 Tr./m2 10.6 Tr./m2
Suối Lội 3.2 Tr./m2  -  27.5 Tr./m2 16.8 Tr./m2
Tam Tân 3.6 Tr./m2  -  14.1 Tr./m2 8.3 Tr./m2
Tân Phú Trung  -  -
Tân Thông Hội  -  -
Tỉnh Lộ 15 4.4 Tr./m2  -  25 Tr./m2 11.4 Tr./m2
Tỉnh lộ 2 8.1 Tr./m2  -  25 Tr./m2 15.4 Tr./m2
Tỉnh lộ 6  -  -
Tỉnh Lộ 7 3.1 Tr./m2  -  9.3 Tr./m2 5.7 Tr./m2
Tỉnh lộ 8 4.2 Tr./m2  -  35.4 Tr./m2 10.6 Tr./m2
Tỉnh lộ 9 16.7 Tr./m2  -  32.5 Tr./m2 21 Tr./m2
Trần Thị Ngần  -  -
Trần Tử Bình  -  -
Trần Văn Chẩm 7 Tr./m2  -  18 Tr./m2 13.9 Tr./m2
Trung An  -  -
Trung Lập  -  -
Trương Thị Kiện  -  -
Võ Thị Hồng  -  -
Võ Văn Bích 5 Tr./m2  -  17.2 Tr./m2 12 Tr./m2
Võ Văn Điều  -  -
Vũ Duy Chí  -  -
Vũ Tụ  -  -
Vườn Thước  -  -